ĐỒNG HỒ

ĐỒNG HỒ MÀU XANH

Lấy Code

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Phim_tong_hop_ARN1.flv HINH_ANH_SINH_HOAT_GIAO_LUU_83_NAM_2012A_5.mp3 MVI_5785.mp3 HINH_ANH_SINH_HOAT_TRAI_2632012_4.mp3 MVI_5784.mp3 PLAIN02.jpg TiasangdiquaKinhlup.flv Thap_ba_nha_trang.jpg Que_noi_bac.jpg Hai_van.jpg Dbphu.jpg 200pxYugoslaviamap.png BANTHAN.jpg Picture_187.jpg Picture_172.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Website THCS Trần Quý Cáp - Tam Hải - Núi Thành xin hân hạnh được đón tiếp!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Kiểm Tra ĐS 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Ly
    Ngày gửi: 15h:50' 04-04-2012
    Dung lượng: 8.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra 1 tiết-Đề số 1
    Môn: Đại số 8
    Họ và tên:…………………………
    Lời phê
    Điểm
    
    Lớp:……………….
    
    
    
    
    
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm).
    Bài 1: (2 điểm). Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
    A. 5xy B. 5x2y2z C. 15xy D. 5xyz
    Câu 2: Kết quả của phép tính 20052 – 20042 là:
    A. 1 B. 2004 C. 4009 D. 2005
    Câu 3: Đa thức 16x3y2 – 24x2y3 + 20x4 chia hết cho đơn thức nào?
    A. 4x2y2 B. 16x2 C. –4x3y D. -2x3y2
    Câu 4: Phép chia (x2 – 4x + 3) : (x – 3) cho kết quả:
    A. x + 1 B. x + 4 C. x – 1 D. x – 4
    Bài 2: (1 điểm). Hãy điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn:
    Câu
    Nội dung
    Đúng
    Sai
    
    a)
    (x – 2)2 = x2 – 4x + 4
    
    
    
    b)
    (x – y)2 = (y – x)2
    
    
    
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm).
    Bài 1: (2 điểm).
    a) Tính giá trị của biểu thức: M = x2 – 4x + 4 tại x = 3
    b) Rút gọn biểu thức: N = 2x(3 – x) – 3x(x – 2) + 5(x + 1)(x – 1)
    Bài 2: (3 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
    a) x2 + 2xy + y2 – 4
    b) x5 + x - 2x3
    Bài 3: (1 điểm) Tìm x: 
    Bài 4: (1 điểm). Làm tính chia (x4 – x3 – 3x2 + x + 2) : (x2 – 1)
    Bài làm:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Kiểm tra 1 tiết-Đề số 2
    Môn: Đại số 8
    Họ và tên:…………………………
    Lời phê
    Điểm
    
    Lớp:……………….
    
    
    
    
    
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm).
    Bài 1: (2 điểm). Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
    A. 5x2y2z B. 5xy C. 15xy D. 5xyz
    Câu 2: Kết quả của phép tính 20052 – 20042 là:
    A. 4009 B. 2004 C. 1 D. 2005
    Câu 3: Đa thức 16x3y2 – 24x2y3 + 20x4 chia hết cho đơn thức nào?
    A. -2x3y2 B. 16x2 C. –4x3y D. 4x2y2
    Câu 4: Phép chia (x2 – 4x + 3) : (x – 3) cho kết quả:
    A. x + 4 B. x – 4 C. x – 1 D. x + 1
    Bài 2: (1 điểm). Hãy điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn:
    Câu
    Nội dung
    Đúng
    Sai
    
    a)
    (a – b) = a2 – b2
    
    
    
    b)
    (x – y)2 = (y – x)2
    
    
    
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm).
    Bài 1: (2 điểm).
    a) Tính giá trị của biểu thức M = x2 – 10x + 25 tại x = 105
    b) Rút gọn biểu thức N = (x2 - 1)(x + 2) - (x - 2)(x2 + 2x + 4)
    Bài 2: (3 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
    a) 3x2 - 3y2 - 12x + 12y
    b) x2 - 3x + 2
    Bài 3: (1 điểm) Tìm x: 
    Bài 4: (1 điểm). Làm tính chia (x4 - 2x3 + 4x2 - 8x) : x2 + 4
    Bài làm:
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓